hiện vật
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vật có thực, tồn tại cụ thể trước mắt: Chỉ những đồ vật, vật thể hữu hình có thể nhìn thấy, sờ thấy được, thường được dùng để phân biệt với tiền mặt hoặc các giá trị phi vật chất.
- Vật thể được sưu tầm hoặc khai quật: Chỉ những đồ vật có giá trị lịch sử, văn hóa hoặc khoa học, được tìm thấy qua khai quật khảo cổ hoặc công tác sưu tầm.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bảo tàng lịch sử trưng bày nhiều hiện vật quý từ thời kỳ đồ đá. (Các vật thể có thực từ thời kỳ đồ đá.)
- Giải thưởng của cuộc thi là một phần quà hiện vật chứ không phải tiền mặt. (Phần thưởng là một món đồ cụ thể.)
- Các nhà khảo cổ vừa phát hiện nhiều hiện vật bằng gốm tại di chỉ. (Các vật thể khai quật được làm bằng gốm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bằng hiện vật": hình thức trao đổi, tặng thưởng hoặc thanh toán trực tiếp bằng đồ vật, hàng hóa cụ thể thay vì bằng tiền.
- Họ nhận trợ cấp bằng hiện vật như gạo và dầu ăn.
- "hiện vật gốc": chỉ vật thể nguyên bản, chính hiệu, không phải bản sao chép hay phục chế.
- Chiếc trống đồng trong bảo tàng là hiện vật gốc có niên đại hàng nghìn năm.
Biến thể và từ liên quan
- Hiện trạng (danh từ): tình trạng thực tế, cụ thể tại một thời điểm.
- Vật thể (danh từ): vật cụ thể có hình khối, chiếm không gian.
- Cổ vật (danh từ): đồ vật có từ thời xưa, có giá trị lịch sử.
Từ đồng nghĩa
- Đồ vật: vật dụng, vật cụ thể.
- Vật phẩm: sản phẩm, đồ vật (thường dùng trong ngữ cảnh trao đổi, hiến tặng).
Từ trái nghĩa
- Tiền mặt: tiền giấy, tiền kim loại dùng để trao đổi.
- Giá trị phi vật chất: những thứ không tồn tại dưới dạng vật thể như uy tín, kiến thức, bản quyền.
Cụm từ liên quan
- Sưu tầm hiện vật: hoạt động thu thập, tìm kiếm các vật thể có giá trị.
- Hiện vật triển lãm: những vật thể được trưng bày trong một cuộc triển lãm.
- Hiện vật chứng minh: vật chứng cụ thể dùng để minh họa hoặc chứng minh cho một sự việc.
- dt (H. vật: đồ vật) 1. Vật có ở trước mắt: Được thưởng bằng hiện vật 2. Vật sưu tầm hay khai quật được: Mới tìm được nhiều hiện vật khảo cổ học ở nơi ấy.